Bạn đang tìm hiểu về bảng mã ASCII và ứng dụng của nó trong thế giới công nghệ? Bài viết này của Xe Tải Mỹ Đình (XETAIMYDINH.EDU.VN) sẽ cung cấp cho bạn định nghĩa chi tiết, cấu trúc, ứng dụng thực tế và mọi thứ bạn cần biết về bảng mã ASCII một cách dễ hiểu nhất. Khám phá ngay để nắm vững kiến thức nền tảng này, đồng thời mở ra cơ hội tìm hiểu sâu hơn về các hệ thống mã hóa ký tự khác và ứng dụng của chúng trong lĩnh vực xe tải và vận tải.
Bảng mã ASCII
1. Định Nghĩa Bảng Mã ASCII Là Gì?
Bảng mã ASCII, viết tắt của American Standard Code for Information Interchange (Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ), là một chuẩn mã hóa ký tự sử dụng các số để đại diện cho các chữ cái, chữ số, dấu câu và các ký tự điều khiển khác trong máy tính và các thiết bị điện tử. Nói một cách đơn giản, bảng mã ASCII là “ngôn ngữ” chung giúp máy tính và các thiết bị hiểu và hiển thị văn bản một cách thống nhất.
1.1. Lịch Sử Phát Triển Của Bảng Mã ASCII
Bảng mã ASCII ra đời vào những năm 1960, khi ngành công nghiệp máy tính còn sơ khai. Nhu cầu về một chuẩn mã hóa ký tự chung để đảm bảo khả năng tương thích giữa các hệ thống máy tính khác nhau trở nên cấp thiết.
- 1963: Phiên bản đầu tiên của bảng mã ASCII được công bố bởi Ủy ban Tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASA), tiền thân của ANSI (Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ). Phiên bản này sử dụng 7 bit để biểu diễn mỗi ký tự, cho phép mã hóa 128 ký tự khác nhau.
- Những năm 1980: Bảng mã ASCII mở rộng (Extended ASCII) ra đời để hỗ trợ các ký tự đặc biệt của các ngôn ngữ khác nhau, bao gồm các ký tự có dấu trong tiếng Việt. Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng 8 bit để biểu diễn mỗi ký tự, cho phép mã hóa 256 ký tự khác nhau.
1.2. Tại Sao Bảng Mã ASCII Lại Quan Trọng?
Bảng mã ASCII đóng vai trò vô cùng quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính và công nghệ thông tin:
- Khả năng tương thích: Bảng mã ASCII giúp các hệ thống máy tính khác nhau có thể trao đổi thông tin một cách dễ dàng và chính xác.
- Tiêu chuẩn hóa: Bảng mã ASCII tạo ra một tiêu chuẩn chung cho việc biểu diễn văn bản, giúp các nhà phát triển phần mềm và phần cứng có thể làm việc hiệu quả hơn.
- Nền tảng cho các chuẩn mã hóa khác: Bảng mã ASCII là nền tảng cho các chuẩn mã hóa ký tự phức tạp hơn như Unicode, cho phép biểu diễn hầu hết các ký tự của tất cả các ngôn ngữ trên thế giới.
2. Cấu Trúc Chi Tiết Của Bảng Mã ASCII
Bảng mã ASCII bao gồm 128 ký tự, được chia thành hai nhóm chính:
- Ký tự điều khiển (0-31): Các ký tự này không hiển thị được mà được sử dụng để điều khiển các thiết bị như máy in, màn hình, hoặc để định dạng văn bản.
- Ký tự in được (32-127): Các ký tự này bao gồm các chữ cái (A-Z, a-z), chữ số (0-9), dấu câu và các ký tự đặc biệt.
2.1. Bảng Ký Tự Điều Khiển ASCII (0-31)
Hệ 10 (Thập phân) | Hệ 2 (Nhị phân) | Hệ 16 (Thập lục phân) | HTML | Viết tắt | Truy nhập bàn phím | Tên/Ý nghĩa |
---|---|---|---|---|---|---|
0 | 000 0000 | 0 | NUL | ^@ | Ký tự rỗng | |
1 | 000 0001 | 1 | SOH | ^A | Bắt đầu Header | |
2 | 000 0010 | 2 | STX | ^B | Bắt đầu văn bản | |
3 | 000 0011 | 3 | ETX | ^C | Kết thúc văn bản | |
4 | 000 0100 | 4 | EOT | ^D | Kết thúc truyền | |
5 | 000 0101 | 5 | ENQ | ^E | Truy vấn | |
6 | 000 0110 | 6 | ACK | ^F | Sự công nhận | |
7 | 000 0111 | 7 | BEL | ^G | Tiếng kêu | |
8 | 000 1000 | 8 | BS | ^H | Xóa ngược | |
9 | 000 1001 | 9 | HT | ^I | Thẻ ngang | |
10 | 000 1010 | 0A | LF | ^J | Xuống dòng mới | |
11 | 000 1011 | 0B | VT | ^K | Thẻ dọc | |
12 | 000 1100 | 0C | FF | ^L | Cấp giấy | |
13 | 000 1101 | 0D | CR | ^M | Chuyển dòng/Xuống dòng | |
14 | 000 1110 | 0E | SO | ^N | Ngoài mã | |
15 | 000 1111 | 0F | SI | ^O | Mã hóa/Trong mã | |
16 | 001 0000 | 10 | DLE | ^P | Thoát liên kết dữ liệu | |
17 | 001 0001 | 11 | DC1 | ^Q | Điều khiển thiết bị 1 | |
18 | 001 0010 | 12 | DC2 | ^R | Điều khiển thiết bị 2 | |
19 | 001 0011 | 13 | DC3 | ^S | Điều khiển thiết bị 3 | |
20 | 001 0100 | 14 | DC4 | ^T | Điều khiển thiết bị 4 | |
21 | 001 0101 | 15 | NAK | ^U | Thông báo có lỗi bên gửi | |
22 | 001 0110 | 16 | SYN | ^V | Thông báo đã đồng bộ | |
23 | 001 0111 | 17 | ETB | ^W | Kết thúc truyền tin | |
24 | 001 1000 | 18 | CAN | ^X | Hủy | |
25 | 001 1001 | 19 | EM | ^Y | End of Medium | |
26 | 001 1010 | 1A | SUB | ^Z | Thay thế | |
27 | 001 1011 | 1B | ESC | ^[ hay ESC | Thoát | |
28 | 001 1100 | 1C | FS | ^ | Phân tách tập tin | |
29 | 001 1101 | 1D | GS | ^] | Phân tách nhóm | |
30 | 001 1110 | 1E | RS | ^^ | Phân tách bản ghi | |
31 | 001 1111 | 1F | US | ^_ | Phân tách đơn vị | |
127 | 111 1111 | 7F | | DEL | DEL | Xóa |
2.2. Bảng Ký Tự In Được ASCII (32-127)
Hệ thập phân (DEC) | Hệ nhị phân (BIN) | Hệ thập lục phân (HEX) | HTML | Đồ họa (Hiển thị ra được) |
---|---|---|---|---|
32 | 0100000 | 20 | Khoảng trống (Space) | |
33 | 0100001 | 21 | ! | ! |
34 | 0100010 | 22 | “ | “ |
35 | 0100011 | 23 | # | |
36 | 0100100 | 24 | $ | $ |
37 | 0100101 | 25 | % | % |
38 | 0100110 | 26 | & | & |
39 | 0100111 | 27 | ‘ | ‘ |
40 | 0101000 | 28 | ( | ( |
41 | 0101001 | 29 | ) | ) |
42 | 0101010 | 2A | * | * |
43 | 0101011 | 2B | + | + |
44 | 0101100 | 2C | , | , |
45 | 0101101 | 2D | – | – |
46 | 0101110 | 2E | . | . |
47 | 0101111 | 2F | / | / |
48 | 0110000 | 30 | 0 | 0 |
49 | 0110001 | 31 | 1 | 1 |
50 | 0110010 | 32 | 2 | 2 |
51 | 0110011 | 33 | 3 | 3 |
52 | 0110100 | 34 | 4 | 4 |
53 | 0110101 | 35 | 5 | 5 |
54 | 0110110 | 36 | 6 | 6 |
55 | 0110111 | 37 | 7 | 7 |
56 | 0111000 | 38 | 8 | 8 |
57 | 0111001 | 39 | 9 | 9 |
58 | 0111010 | 3A | : | : |
59 | 0111011 | 3B | ; | ; |
60 | 0111100 | 3C | < | < |
61 | 0111101 | 3D | = | = |
62 | 0111110 | 3E | > | > |
63 | 0111111 | 3F | ? | ? |
64 | 1000000 | 40 | @ | @ |
65 | 1000001 | 41 | A | A |
66 | 1000010 | 42 | B | B |
67 | 1000011 | 43 | C | C |
68 | 1000100 | 44 | D | D |
69 | 1000101 | 45 | E | E |
70 | 1000110 | 46 | F | F |
71 | 1000111 | 47 | G | G |
72 | 1001000 | 48 | H | H |
73 | 1001001 | 49 | I | I |
74 | 1001010 | 4A | J | J |
75 | 1001011 | 4B | K | K |
76 | 1001100 | 4C | L | L |
77 | 1001101 | 4D | M | M |
78 | 1001110 | 4E | N | N |
79 | 1001111 | 4F | O | O |
80 | 1010000 | 50 | P | P |
81 | 1010001 | 51 | Q | Q |
82 | 1010010 | 52 | R | R |
83 | 1010011 | 53 | S | S |
84 | 1010100 | 54 | T | T |
85 | 1010101 | 55 | U | U |
86 | 1010110 | 56 | V | V |
87 | 1010111 | 57 | W | W |
88 | 1011000 | 58 | X | X |
89 | 1011001 | 59 | Y | Y |
90 | 1011010 | 5A | Z | Z |
91 | 1011011 | 5B | [ | [ |
92 | 1011100 | 5C | ||
93 | 1011101 | 5D | ] | ] |
94 | 1011110 | 5E | ^ | ^ |
95 | 1011111 | 5F | _ | _ |
96 | 1100000 | 60 | | |
|
97 | 1100001 | 61 | a | a |
98 | 1100010 | 62 | b | b |
99 | 1100011 | 63 | c | c |
100 | 1100100 | 64 | d | d |
101 | 1100101 | 65 | e | e |
102 | 1100110 | 66 | f | f |
103 | 1100111 | 67 | g | g |
104 | 1101000 | 68 | h | h |
105 | 1101001 | 69 | i | i |
106 | 1101010 | 6A | j | j |
107 | 1101011 | 6B | k | k |
108 | 1101100 | 6C | l | l |
109 | 1101101 | 6D | m | m |
110 | 1101110 | 6E | n | n |
111 | 1101111 | 6F | o | o |
112 | 1110000 | 70 | p | p |
113 | 1110001 | 71 | q | q |
114 | 1110010 | 72 | r | r |
115 | 1110011 | 73 | s | s |
116 | 1110100 | 74 | t | t |
117 | 1110101 | 75 | u | u |
118 | 1110110 | 76 | v | v |
119 | 1110111 | 77 | w | w |
120 | 1111000 | 78 | x | x |
121 | 1111001 | 79 | y | y |
122 | 1111010 | 7A | z | z |
123 | 1111011 | 7B | { | { |
124 | 1111100 | 7C | ||
125 | 1111101 | 7D | } | } |
126 | 1111110 | 7E | ~ | ~ |
2.3. Bảng Mã ASCII Mở Rộng (128-255)
Để đáp ứng nhu cầu biểu diễn các ký tự đặc biệt của nhiều ngôn ngữ khác nhau, bảng mã ASCII mở rộng (Extended ASCII) đã được phát triển. Bảng mã này sử dụng 8 bit để biểu diễn mỗi ký tự, cho phép mã hóa tổng cộng 256 ký tự. Tuy nhiên, không có một chuẩn duy nhất cho bảng mã ASCII mở rộng, và các hệ thống khác nhau có thể sử dụng các ký tự khác nhau cho các mã từ 128 đến 255.
Hệ thập phân (DEC) | Hệ nhị phân (BIN) | Hệ thập lục phân (HEX) | HTML | Ký tự |
---|---|---|---|---|
128 | 10000000 | 0x80 | € | € |
129 | 10000001 | 0x81 | ||
130 | 10000010 | 0x82 | ‚ | ‚ |
131 | 10000011 | 0x83 | ƒ | ƒ |
132 | 10000100 | 0x84 | „ | „ |
133 | 10000101 | 0x85 | … | … |
134 | 10000110 | 0x86 | † | † |
135 | 10000111 | 0x87 | ‡ | ‡ |
136 | 10001000 | 0x88 | ˆ | ˆ |
137 | 10001001 | 0x89 | ‰ | ‰ |
138 | 10001010 | 0x8A | Š | Š |
139 | 10001011 | 0x8B | ‹ | ‹ |
140 | 10001100 | 0x8C | Œ | Œ |
141 | 10001101 | 0x8D | ||
142 | 10001110 | 0x8E | Ž | Ž |
143 | 10001111 | 0x8F | ||
144 | 10010000 | 0x90 | ||
145 | 10010001 | 0x91 | ‘ | ‘ |
146 | 10010010 | 0x92 | ’ | ’ |
147 | 10010011 | 0x93 | “ | “ |
148 | 10010100 | 0x94 | ” | ” |
149 | 10010101 | 0x95 | • | • |
150 | 10010110 | 0x96 | – | – |
151 | 10010111 | 0x97 | — | — |
152 | 10011000 | 0x98 | ˜ | ˜ |
153 | 10011001 | 0x99 | ™ | ™ |
154 | 10011010 | 0x9A | š | š |
155 | 10011011 | 0x9B | › | › |
156 | 10011100 | 0x9C | œ | œ |
157 | 10011101 | 0x9D | ||
158 | 10011110 | 0x9E | ž | ž |
159 | 10011111 | 0x9F | Ÿ | Ÿ |
160 | 10100000 | 0xA0 | ||
161 | 10100001 | 0xA1 | ¡ | ¡ |
162 | 10100010 | 0xA2 | ¢ | ¢ |
163 | 10100011 | 0xA3 | £ | £ |
164 | 10100100 | 0xA4 | ¤ | ¤ |
164 | 10100101 | 0xA5 | ¥ | ¥ |
166 | 10100110 | 0xA6 | ¦ | ¦ |
167 | 10100111 | 0xA7 | § | § |
168 | 10101000 | 0xA8 | ¨ | ¨ |
169 | 10101001 | 0xA9 | © | © |
170 | 10101010 | 0xAA | ª | ª |
171 | 10101011 | 0xAB | « | « |
172 | 10101100 | 0xAC | ¬ | ¬ |
173 | 10101101 | 0xAD | ||
174 | 10101110 | 0xAE | ® | ® |
175 | 10101111 | 0xAF | ¯ | ¯ |
176 | 10110000 | 0xB0 | ° | ° |
177 | 10110001 | 0xB1 | ± | ± |
178 | 10110010 | 0xB2 | ² | ² |
179 | 10110011 | 0xB3 | ³ | ³ |
180 | 10110100 | 0xB4 | ´ | ´ |
181 | 10110101 | 0xB5 | µ | µ |
182 | 10110110 | 0xB6 | ¶ | ¶ |
183 | 10110111 | 0xB7 | · | · |
184 | 10111000 | 0xB8 | ¸ | ¸ |
185 | 10111001 | 0xB9 | ¹ | ¹ |
186 | 10111010 | 0xBA | º | º |
187 | 10111011 | 0xBB | » | » |
188 | 10111100 | 0xBC | ¼ | ¼ |
189 | 10111101 | 0xBD | ½ | ½ |
190 | 10111110 | 0xBE | ¾ | ¾ |
191 | 10111111 | 0xBF | ¿ | ¿ |
192 | 11000000 | 0xC0 | À | À |
193 | 11000001 | 0xC1 | Á | Á |
194 | 11000010 | 0xC2 | Â | Â |
195 | 11000011 | 0xC3 | Ã | Ã |
196 | 11000100 | 0xC4 | Ä | Ä |
197 | 11000101 | 0xC5 | Å | Å |
198 | 11000110 | 0xC6 | Æ | Æ |
199 | 11000111 | 0xC7 | Ç | Ç |
200 | 11001000 | 0xC8 | È | È |
201 | 11001001 | 0xC9 | É | É |
202 | 11001010 | 0xCA | Ê | Ê |
203 | 11001011 | 0xCB | Ë | Ë |
204 | 11001100 | 0xCC | Ì | Ì |
205 | 11001101 | 0xCD | Í | Í |
206 | 11001110 | 0xCE | Î | Î |
207 | 11001111 | 0xCF | Ï | Ï |
208 | 11010000 | 0xD0 | Ð | Ð |
209 | 11010001 | 0xD1 | Ñ | Ñ |
210 | 11010010 | 0xD2 | Ò | Ò |
211 | 11010011 | 0xD3 | Ó | Ó |
212 | 11010100 | 0xD4 | Ô | Ô |
213 | 11010101 | 0xD5 | Õ | Õ |
214 | 11010110 | 0xD6 | Ö | Ö |
215 | 11010111 | 0xD7 | × | × |
216 | 11011000 | 0xD8 | Ø | Ø |
217 | 11011001 | 0xD9 |