Khi quyết định đầu tư vào một chiếc xe tải, đặc biệt là để phục vụ công việc kinh doanh vận tải lâu dài, việc lựa chọn thương hiệu uy tín và chất lượng luôn là ưu tiên hàng đầu. Trong số các thương hiệu xe tải hàng đầu trên thị trường hiện nay, Isuzu nổi bật như một biểu tượng của sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về việc Mua Xe Tải Isuzu và bảng giá mới nhất năm 2024, bài viết này từ chuyên gia Xe Tải Mỹ Đình sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và hữu ích nhất.
Isuzu, thương hiệu xe tải danh tiếng đến từ Nhật Bản, từ lâu đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường Việt Nam nhờ chất lượng vượt trội và đa dạng các dòng sản phẩm. Xe tải Isuzu không chỉ được đánh giá cao về khả năng vận hành bền bỉ, ít hỏng hóc mà còn sở hữu thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi và động cơ Green Power đạt chuẩn khí thải Euro 5, thân thiện với môi trường. Với nhu cầu mua xe tải Isuzu ngày càng tăng, thị trường hiện nay cung cấp rất nhiều mẫu xe đa dạng tải trọng và kích thước thùng, đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng.
giá xe tải isuzu
Giá Xe Tải Isuzu QKR Series: Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Vận Tải Nhẹ
Dòng xe tải Isuzu QKR Series, đặc biệt là mẫu Isuzu QKR 230 (hay QKR77FE5 2.4 tấn), là sự lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu vận tải hàng hóa trong khu vực nội thành. Với thiết kế cabin đầu tròn nhỏ gọn, mua xe tải Isuzu QKR 230 giúp dễ dàng di chuyển trên các tuyến đường phố đông đúc, chật hẹp.
giá xe tải isuzu qkr 230 2t4 thùng kín
Xe được trang bị động cơ 4JH1E5NC mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu nhờ hệ thống Common Rail và công nghệ Green Power. Đặc biệt, từ năm 2025, Isuzu QKR 230 còn có thêm phiên bản cabin đầu vuông (QLR77FE5) đạt chuẩn Euro 5, mang đến sự lựa chọn đa dạng hơn cho khách hàng khi mua xe tải Isuzu. Giá xe tải Isuzu QKR 230 cũng rất cạnh tranh, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các mẫu xe tải Isuzu QKR77FE5 – Euro 5:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu QLR77FE5 cabin sắt xi | 530.000.000 |
2 | Isuzu 2T2 QLR77FE5 thùng kín tiêu chuẩn | 581.000.000 |
3 | Isuzu 2T2 QLR77FE5 thùng kín inox 304 chở cá | 655.000.000 |
4 | Isuzu QLR77FE5 2.2 tấn thùng kín Composite | 599.000.000 |
5 | Isuzu 2T3 QLR77FE5 thùng mui bạt tiêu chuẩn | 580.000.000 |
6 | Isuzu QLR77FE5 1T9 thùng mui bạt bửng nhôm | 625.000.000 |
7 | Isuzu 2T3 QLR77FE5 thùng lửng | 570.000.000 |
8 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn bửng nâng hạ hàng | 625.000.000 |
9 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn thùng bảo ôn | 745.000.000 |
10 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn thùng đông lạnh | 805.000.000 |
Nếu bạn quan tâm đến việc mua xe tải Isuzu QKR 230 chi tiết hơn, hãy truy cập: https://isuzumiendong.com/isuzu-qkr-230/
Tiếp theo trong dòng QKR Series là mẫu Isuzu QKR 150 (QLR77FE5B) tải trọng 1.49 tấn. Đây là lựa chọn lý tưởng khi mua xe tải Isuzu để vận chuyển hàng hóa trong khu vực có đường cấm xe tải trên 1.5 tấn, đặc biệt phù hợp với các thành phố lớn.
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu QLR77FE5B cabin sắt xi | 530.000.000 |
2 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn thùng kín tiêu chuẩn | 581.000.000 |
3 | Isuzu QLR77FE5B 1T49 thùng kín inox 304 chở cá | 655.000.000 |
4 | Isuzu QLR77FE5B 1T4 tấn thùng kín composite | 599.000.000 |
5 | Isuzu QLR77FE5B 1,49 tấn thùng mui bạt tiêu chuẩn | 580.000.000 |
6 | Isuzu QLR77FE5B 1T49 thùng mui bạt bửng nhôm | 625.000.000 |
7 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn thùng lửng | 570.000.000 |
Để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết và mua xe tải Isuzu QKR 150, vui lòng truy cập: https://isuzumiendong.com/isuzu-qkr-150/
Mẫu xe Isuzu QKR 210 (QMR77HE4A) tải trọng 1.9 tấn là một lựa chọn đa dụng khác trong dòng QKR. Với tổng trọng lượng dưới 5 tấn, xe có thể linh hoạt di chuyển trong thành phố, đồng thời đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhờ khả năng đóng nhiều loại thùng khác nhau (thùng kín, thùng bạt, thùng lửng, thùng bảo ôn, thùng đông lạnh). Chính sách hỗ trợ trả góp hấp dẫn cũng giúp việc mua xe tải Isuzu QKR 210 trở nên dễ dàng hơn.
Giá xe tải Isuzu QKR 210 thùng bạt
Bảng giá chi tiết xe tải Isuzu QKR 210 theo phiên bản thùng:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Xe tải Isuzu QKR 210 sắt xi | 528.000.000 |
2 | Isuzu QKR 210 2t4 thùng lửng | 568.000.000 |
3 | Isuzu QKR 210 1t99 thùng mui bạt | 574.000.000 |
4 | Isuzu QKR 210 1.99 tấn thùng kín | 575.000.000 |
5 | Isuzu QKR 210 1.9 tấn thùng kín composite | 595.000.000 |
6 | Isuzu 2.2 tấn QMR77HE4 thùng kín bửng nâng | 619.000.000 |
7 | Isuzu 2t2 tấn QMR77HE4 thùng bạt bửng nâng | 618.000.000 |
8 | Isuzu QKR 210 2t3 thùng bạt | 574.000.000 |
9 | Isuzu QKR 210 2t2 thùng kín | 575.000.000 |
10 | Isuzu QKR 210 1t9 thùng bảo ôn | 725.000.000 |
11 | Isuzu QKR 210 1.9 tấn thùng đông lạnh | 803.000.000 |
12 | Isuzu QKR 210 1.95 tấn thùng chở gia cầm | 620.000.000 |
Xe Tải Isuzu QKR 270 2.9 Tấn: “Xe Tải Quốc Dân” Được Ưa Chuộng
Isuzu QKR 270 2.9 tấn (QKR77HE4) đang là mẫu xe tải được mệnh danh là “xe tải quốc dân” tại Việt Nam. Với tổng tải trọng 5500kg và tải trọng hàng hóa đa dạng (2.5 tấn, 2.9 tấn), cùng thiết kế thùng dài 4.3 mét, mua xe tải Isuzu QKR 270 là lựa chọn tối ưu cho nhiều cá nhân và doanh nghiệp.
Isuzu QKR 270 được trang bị động cơ Blue Power 2999cc mạnh mẽ, công suất cực đại 105 mã lực. Hệ thống truyền động đồng bộ từ Nhật Bản, lắp ráp tại Việt Nam trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội. Phiên bản cabin vuông QLR77HE4 ra mắt năm 2022 càng làm tăng thêm sức hút của dòng xe này trên thị trường.
Xe tải Isuzu 2t5 QKR 270
gia xe tải isuzu qkr 270 1t9
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu QKR77HE4:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Xe tải Isuzu QKR 270 sắt xi | 528.000.000 |
2 | Isuzu QKR 270 2t9 thùng lửng | 568.000.000 |
3 | Isuzu QKR 270 2t8 thùng mui bạt | 574.000.000 |
4 | Isuzu QKR 270 2t79 thùng kín | 575.000.000 |
5 | Isuzu QKR 270 2.8 tấn thùng kín composite | 595.000.000 |
6 | Isuzu 2.49 tấn QMR77HE4 thùng kín bửng nâng | 619.000.000 |
7 | Isuzu 2.49 tấn QMR77HE4 thùng bạt bửng nâng | 618.000.000 |
8 | Isuzu QKR 270 2t49 thùng bạt | 574.000.000 |
9 | Isuzu QKR 270 2t49 thùng kín | 575.000.000 |
10 | Isuzu QKR 270 2t5 thùng bảo ôn | 725.000.000 |
11 | Isuzu QKR 270 2.5 tấn thùng đông lạnh | 805.000.000 |
12 | Isuzu QKR 270 2.5 tấn thùng chở gia cầm | 620.000.000 |
Dòng Xe Tải Isuzu N-Series: Đa Dạng Tải Trọng, Hiệu Suất Vượt Trội
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải mạnh mẽ hơn, dòng Isuzu N-Series sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc khi mua xe tải Isuzu.
Xe tải Isuzu NMR 310 1.9 tấn thuộc dòng N-Series, nổi bật với thiết kế đầu vuông mạnh mẽ và động cơ Euro 4 bền bỉ. Dù hiện tại dòng xe này đã ngừng sản xuất, nhưng đây vẫn là một minh chứng cho chất lượng vượt trội của Isuzu trong phân khúc tải nhẹ.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu NMR85HE4 (đã ngừng sản xuất):
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 1t9 NMR85HE4 thùng bảo ôn | Ngừng sản xuất |
2 | Isuzu 1t9 NMR85HE4 thùng bạt | Ngừng sản xuất |
3 | Isuzu 1t9 NMR85HE4 thùng kín | Ngừng sản xuất |
4 | Isuzu 1.9 tấn NMR85HE4 thùng đông lạnh | Ngừng sản xuất |
5 | Isuzu 2.5 tấn NMR85HE4 thùng đông lạnh | Ngừng sản xuất |
6 | Isuzu 3 tấn NMR85HE4 thùng kín | Ngừng sản xuất |
Mẫu xe Isuzu NPR 400 3.5 tấn (NPR85KE5) là một trong những sản phẩm nổi tiếng nhất của Isuzu. Với kiểu dáng đẹp mắt, tải trọng tầm trung lý tưởng và động cơ mạnh mẽ, mua xe tải Isuzu NPR 400 là sự đầu tư hoàn toàn xứng đáng cho mọi doanh nghiệp vận tải.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu NPR 400:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 3t49 NPR85KE5 thùng lửng | 699.000.000 |
2 | Isuzu 3t49 NPR85KE5 thùng bạt | 709.000.000 |
3 | Isuzu 3t49 NPR85KE5 thùng kín | 710.000.000 |
4 | Isuzu 4 tấn NPR85KE5 thùng bạt | 715.000.000 |
5 | Isuzu 3t5 NPR85KE5 thùng bảo ôn | 895.000.000 |
6 | Isuzu 3t5 NPR85KE5 thùng bạt | 709.000.000 |
7 | Isuzu 3t9 NPR85KE5 thùng kín | 710.000.000 |
8 | Isuzu 3t5 NPR85KE4 thùng kín | 710.000.000 |
9 | Isuzu 3t49 NPR85KE5 thùng kín bửng nâng | 760.000.000 |
10 | Isuzu NPR85KE5 3 tấn rưỡi thùng bạt bửng nâng | 755.000.000 |
11 | Isuzu 3t5 NPR85KE5 thùng đông lạnh | 970.000.000 |
Xe tải Isuzu NQR 550 với hai phiên bản thùng dài 5m7 và 6m2, tải trọng từ 5 tấn đến 5.5 tấn, là lựa chọn lý tưởng khi mua xe tải Isuzu cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng và khối lượng lớn hơn. Xe được trang bị nhiều tính năng nổi bật, nội thất tiện nghi và động cơ khỏe khoắn, chinh phục mọi địa hình.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu NQR 550 thùng dài 5m7:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 5 tấn NQR75LE5 thùng lửng | 795.000.000 |
2 | Isuzu 4.9 tấn NQR75LE5 thùng bạt | 810.000.000 |
3 | Isuzu 5.9 tấn NQR75LE5 thùng bạt | 810.000.000 |
4 | Isuzu 5.9 tấn NQR75LE5 thùng kín | 815.000.000 |
5 | Isuzu 5 tấn NQR75LE5 thùng kín | 792.000.000 |
6 | Isuzu 5.5 tấn NQR75LE5 thùng kín | 815.000.000 |
7 | Isuzu 5.5 tấn NQR75LE5 thùng bạt | 810.000.000 |
8 | Isuzu 6 tấn NQR75LE5 thùng lửng | 795.000.000 |
9 | Isuzu 5.5 tấn NQR75LE5 thùng bạt bửng nâng | 875.000.000 |
10 | Isuzu 4.9 tấn NQR75LE5 thùng kín bửng nâng | 885.000.000 |
11 | Isuzu 5 tấn NQR75LE5 thùng đông lạnh | 1.164.000.000 |
12 | Isuzu NQR75LE5 5.5 tấn thùng đông lạnh | 1.172.000.000 |
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu NQR 550 thùng dài 6m2 (NQR75ME5):
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Xe tải Isuzu NQR 550 sắt xi thùng dài 6m2 | 750.000.000 |
2 | Isuzu 5 tấn NQR75ME5 thùng lửng 6m2 | 805.000.000 |
3 | Isuzu 4.9 tấn NQR75ME5 thùng bạt dài 6m2 | 810.000.000 |
4 | Isuzu 4t9 NQR75ME5 thùng kín dài 6m2 | 813.500.000 |
5 | Isuzu 6 tấn NQR75ME5 thùng lửng | 805.000.000 |
6 | Isuzu 5.5 tấn NQR75ME5 thùng kín | 810.500.000 |
7 | Isuzu 5t5 tấn NQR75ME5 thùng kín | 815.000.000 |
8 | Isuzu 5t5 tấn NQR75ME5 thùng kín composite | 845.000.000 |
9 | Isuzu 5 tấn thùng bảo ôn | 1.035.000.000 |
10 | Isuzu 5 tấn thùng đông lạnh | 1.130.000.000 |
11 | Isuzu 5.5 tấn NQR75ME5 thùng bạt bửng nâng | 880.000.000 |
12 | Isuzu 4.9 tấn NQR75ME5 thùng kín bửng nâng | 885.000.000 |
13 | Isuzu 5 tấn thùng bạt bửng nhôm 05 bửng | 860.000.000 |
14 | Isuzu 5.8 tấn thùng bạt bửng nhôm 05 bửng | 895.000.000 |
Dòng Xe Tải Isuzu F-Series: Vận Tải Hàng Hóa Tải Trọng Lớn
Khi nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng lớn, dòng xe tải Isuzu F-Series với tải trọng từ 6.5 tấn trở lên sẽ là lựa chọn tối ưu khi mua xe tải Isuzu.
Xe tải Isuzu FRR 650 (FRR90) với công nghệ Green Power tiết kiệm nhiên liệu, thùng xe đa dạng (thùng kín, thùng bạt, thùng lửng, thùng bảo ôn, thùng đông lạnh) và nhiều phiên bản chiều dài thùng (5m7, 6m7, 7m3) đáp ứng mọi yêu cầu vận tải hàng hóa.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FRR90LE5 6.6 tấn thùng dài 5.7 mét:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6.9 tấn thùng lửng | 885.000.000 |
2 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6.6 tấn thùng mui bạt | 890.000.000 |
3 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6.6 tấn thùng bửng nhôm | 975.000.000 |
4 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6.5 tấn thùng kín | 895.000.000 |
5 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6 tấn thùng đông lạnh | 1.199.000.000 |
6 | Xe tải Isuzu FRR90LE5 6.2 tấn thùng bảo ôn | 1.110.000.000 |
7 | Xe tải ISUZU FRR90LE5 6t2 tấn thùng bảo ôn gắn máy oxy | 1.150.000.000 |
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FRR90NE5 6.5 tấn thùng dài 6.7 mét:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6.8 tấn thùng lửng | 885.000.000 |
2 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6.5 tấn thùng mui bạt | 890.000.000 |
3 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6.4 tấn thùng bửng nhôm | 975.000.000 |
4 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6.5 tấn thùng kín | 895.000.000 |
5 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6 tấn thùng đông lạnh | 1.199.000.000 |
6 | Xe tải Isuzu FRR90NE5 6.2 tấn thùng bảo ôn | 1.110.000.000 |
7 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 6t2 tấn thùng bảo ôn gắn máy oxy | 1.150.000.000 |
8 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 5.8 tấn chở xe máy | Liên hệ |
9 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 5 tấn chở gia súc | Liên hệ |
10 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 6.3 tấn thùng bửng nâng | Liên hệ |
11 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 5t5 chở xe máy chuyên dùng | Liên hệ |
12 | Xe tải ISUZU FRR90NE5 5t6 chở pallet chứa cấu kiện điện tử | Liên hệ |
Xe tải Isuzu FVR 900 7 tấn (FVR34U) và Isuzu FVR 34S 8 tấn là những mẫu xe tải thùng dài (9m6) đẳng cấp, thiết kế đẹp mắt, tích hợp công nghệ hiện đại, mang đến hiệu quả vận tải cao. Mua xe tải Isuzu FVR là sự đầu tư cho sự bền bỉ và khả năng vận hành mạnh mẽ.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FVR 900 7 tấn:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 7.3 tấn FVR34UE4 thùng bạt | 1.435.000.000 |
2 | Isuzu 7.9 tấn FVR34UE4 thùng lửng | 1.310.000.000 |
3 | Isuzu 6.8 tấn FVR34UE4 thùng kín | 1.445.000.000 |
4 | Isuzu 6.5 tấn FVR34UE4 thùng chở xe máy | Liên hệ |
5 | Isuzu FVR34UE4 6 tấn 4 thùng pallet | Liên hệ |
6 | Isuzu 5 tấn FVR34UE4 chở ô tô | Liên hệ |
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FVR34SE4 8 tấn:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 8 tấn FVR34SE4 thùng bảo ôn | 1.500.000.000 |
2 | Isuzu 8 tấn FVR34SE4 thùng kín | 1.370.000.000 |
3 | Isuzu 8.1 tấn FVR34SE4 thùng bạt | 1.360.000.000 |
4 | Isuzu 8.2 tấn FVR34SE4 thùng lửng | 1.340.000.000 |
5 | Isuzu FVR34SE4 6.6 tấn thùng đông lạnh | 2.155.000.000 |
Xe tải Isuzu FVR 34Q 9 tấn (FVR34QE4) là đối thủ đáng gờm trong phân khúc tải cao. Động cơ 6HK1E4NC bền bỉ, công suất mạnh mẽ, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả trên mọi hành trình.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FVR34QE4 9 tấn:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 8 tấn FVR34QE4 thùng bạt | 1.335.000.000 |
2 | Isuzu 9 tấn FVR34QE4 thùng lửng | 1.315.000.000 |
3 | Isuzu 8 tấn FVR34QE4 thùng bảo ôn | 1.505.000.000 |
4 | Isuzu 8.2 tấn FVR34QE4 thùng kín | 1.330.000.000 |
5 | Isuzu FVR34QE4 7.6 tấn thùng đông lạnh | 2.050.000.000 |
6 | Isuzu 7.5 tấn FVR34QE4 thùng bạt bửng nâng | 1.430.000.000 |
Đối với nhu cầu vận tải siêu trường siêu trọng, xe tải Isuzu FVM 1500 15 tấn (FVM34WE4) và Isuzu FVM 34T 16 tấn (FVM34TE4) thuộc phân khúc tải nặng nhất của Isuzu sẽ là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Kích thước thùng lớn, tải trọng cao, động cơ mạnh mẽ, mua xe tải Isuzu FVM đảm bảo khả năng vận chuyển hàng hóa tối ưu.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FVM 1500 15 tấn thùng dài 9m4:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 14.5 tấn FVM34WE4 thùng kín | 1.715.000.000 |
2 | Isuzu 14.5 tấn FVM34WE4 thùng bạt | 1.710.000.000 |
3 | Isuzu 15 tấn FVM34WE4 thùng lửng | 1.665.000.000 |
4 | Isuzu 14.5 tấn FVM34WE4 thùng bảo ôn | 2.010.000.000 |
5 | Isuzu FVM34WE4 13.5 tấn thùng đông lạnh | 2.552.000.000 |
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu FVM34TE4 16 tấn:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 15 tấn FVM34TE4 thùng bạt | 1.640.000.000 |
2 | Isuzu 16 tấn FVM34TE4 thùng lửng | 1.625.000.000 |
3 | Isuzu 15 tấn FVM34TE4 thùng bảo ôn | 1.915.000.000 |
4 | Isuzu 15.5 tấn FVM34TE4 thùng kín | 1.650.000.000 |
5 | Isuzu FVM34TE4 14 tấn thùng đông lạnh | 2.430.000.000 |
Đa Dạng Các Dòng Xe Chuyên Dụng Isuzu: Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu
Ngoài các dòng xe tải thùng, Isuzu còn cung cấp các dòng xe chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu đặc thù của nhiều ngành nghề:
Xe tải Isuzu gắn cẩu: Phục vụ nhu cầu nâng hạ, vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh. Isuzu có nền xe chất lượng cao, phù hợp lắp đặt nhiều loại cẩu khác nhau (Unic, Tadano, Soosan). Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp nâng hạ và vận chuyển hiệu quả, mua xe tải Isuzu gắn cẩu là một lựa chọn thông minh.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu gắn cẩu:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 13 tấn FVM34T gắn cẩu Unic URV 634 | Đang cập nhật |
2 | Isuzu 5.3 tấn FRR90N gắn cẩu Unic URV 343 | Đang cập nhật |
3 | Isuzu 15 tấn FVM gắn cẩu Unic URV 805 | Đang cập nhật |
4 | Isuzu 6.4 tấn FVR34Q gắn cẩu Unic URV 554 | Đang cập nhật |
5 | Isuzu 2 tấn NPR85K gắn cẩu Unic URV 345 | Đang cập nhật |
6 | Isuzu 4.2 tấn FRR90N gắn cẩu Unic URV 346 | Đang cập nhật |
7 | Isuzu 5 tấn FRR90N gắn cẩu Unic URV 344 | Đang cập nhật |
8 | Isuzu 13.5 tấn FVM gắn cẩu Unic URV 550 | Đang cập nhật |
9 | Isuzu 4 tấn NQR75M gắn cẩu Unic URV 340 | Đang cập nhật |
10 | Isuzu 3.5 tấn NQR75N gắn cẩu Unic URV 340 | Đang cập nhật |
11 | Isuzu 7.7 tấn FVR34F gắn cẩu gấp Ferrari F571 | Đang cập nhật |
12 | Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 gắn cẩu nâng người trên cao | Đang cập nhật |
Xe tải Isuzu thùng chở gia cầm: Thiết kế chuyên biệt, thùng 2 tầng tăng diện tích chở, hệ thống thoát nước vệ sinh, đáp ứng nhu cầu vận chuyển gia cầm từ trang trại đến nhà máy, chợ, siêu thị. Nếu bạn kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, mua xe tải Isuzu thùng chở gia cầm sẽ giúp tối ưu hóa quy trình vận chuyển.
Bảng giá tham khảo xe tải Isuzu thùng chở gia cầm:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 2 tấn QKR77FE4 | 550.000.000 |
2 | Isuzu 2.4 tấn QKR77HE4 | 605.000.000 |
3 | Isuzu 3 tấn NPR85KE4 | 780.000.000 |
4 | Isuzu 2.9 tấn NMR85HE4 | 740.000.000 |
5 | Isuzu 5 tấn NQR75LE4 | 845.000.000 |
6 | Isuzu 4 tấn NQR75ME4 | 905.000.000 |
7 | Isuzu 13 tấn FVM34WE4 | 1.830.000.000 |
Xe đầu kéo Isuzu: Chất lượng cao, chassis chịu tải tốt, cabin thiết kế đẹp mắt, phục vụ vận chuyển container hàng hóa khối lượng lớn. Mua xe đầu kéo Isuzu là giải pháp vận tải đường dài hiệu quả và kinh tế.
Bảng giá tham khảo xe đầu kéo Isuzu:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Đầu kéo Isuzu 02 cầu EXZ52N 420PS | 1.668.000.000 |
2 | Đầu kéo Isuzu 02 cầu EXZ77N 6×4 380PS | 1.608.000.000 |
3 | Đầu kéo Isuzu 01 cầu EXR77H 4×2 380PS | 1.418.000.000 |
Xe ben Isuzu: Nâng cấp từ xe tải thùng lửng, hệ thống nâng hạ tự động, tiết kiệm thời gian và chi phí, phục vụ hiệu quả cho ngành xây dựng và khai thác. Nếu bạn đang cần một chiếc xe ben bền bỉ và hiệu suất cao, hãy cân nhắc mua xe ben Isuzu.
Bảng giá tham khảo xe ben Isuzu:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu 2 tấn QKR77FE4 2.5 khối | 565.000.000 |
2 | Isuzu 5 tấn NPR85KE4 | 985.000.000 |
3 | Isuzu 14 tấn FVZ34QE4 | 1.865.000.000 |
4 | Isuzu 8 tấn FVR34LE4 | 1.460.000.000 |
5 | Isuzu 6T3 4 khối – FRR90HE4 | 965.000.000 |
Xe bồn Isuzu: Đa dạng chủng loại (xe bồn chở sữa, xăng dầu, hóa chất, nước tưới cây, hút chất thải…), kết cấu bồn chắc chắn, chịu nhiệt tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mua xe bồn Isuzu là lựa chọn đáng tin cậy cho vận chuyển các loại chất lỏng và hàng hóa đặc biệt.
Bảng giá tham khảo xe bồn Isuzu:
STT | Tên xe | Giá bán (VNĐ) |
---|---|---|
1 | Isuzu FVR34QE4 8 khối chở mủ cao su | 1.580.000.000 |
2 | Isuzu QKR77FE4 3 khối chở xăng dầu | 575.000.000 |
3 | Isuzu FVZ34QE4 20 khối chở xăng dầu | 2.210.000.000 |
4 | Isuzu FVR34LE4 8 khối tưới cây rửa đường | 1.575.000.000 |
5 | Isuzu FVR34LE4 6.5 khối chữa cháy | 3.340.000.000 |
6 | Isuzu FVR34LE4 8 khối hút chất thải | 1.560.000.000 |
7 | Isuzu FVM34TE4 24 khối chở thức ăn gia súc | 2.040.000.000 |
8 | Isuzu 12 khối – FVR34LE4 | 1.560.000.000 |
9 | Isuzu 20 khối – FVM34TE4 | 1.890.000.000 |
10 | Isuzu FVR 15.5 khối chở thức ăn gia súc | 1.590.000.000 |
11 | Isuzu 3 chân chở thức ăn gia súc 26 khối | 2.090.000.000 |
Kết Luận: Mua Xe Tải Isuzu – Đầu Tư Thông Minh Cho Tương Lai
Bài viết trên từ Xe Tải Mỹ Đình đã cung cấp bảng giá xe tải Isuzu chi tiết và đa dạng, giúp quý khách hàng có thêm thông tin tham khảo hữu ích trước khi quyết định mua xe tải Isuzu. Với chất lượng vượt trội, độ bền bỉ đã được khẳng định, và dải sản phẩm phong phú, Isuzu xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho nhu cầu vận tải của bạn.
Xe tải Isuzu lắp ráp trong nước với linh kiện nhập khẩu chính hãng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế nhưng vẫn có giá thành cạnh tranh so với xe nhập khẩu nguyên chiếc. Hơn nữa, Isuzu Miền Đông còn hỗ trợ mua xe tải Isuzu trả góp với vốn ban đầu chỉ từ 20%, lãi suất ưu đãi, thủ tục đơn giản và thời gian vay linh hoạt.
Hãy liên hệ ngay hotline 0938 066 444 (Phòng Kinh Doanh – Công ty TNHH ISUZU Minh Nhi – I trucks Minh Nhi/ Isuzu Miền Đông) để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tốt nhất trong quá trình mua xe tải Isuzu của bạn!